CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Zinnat 125mg (H/10g)

Zinnat 125mg (H/10g)
 
Đặt hàng
Dạng thuốc
Hộp 10 gói pha uống
Thành phần, hàm lượng
Cefuroxim: 125mg
Thuốc uống cefuroxim axetil được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp dưới, viêm tai giữa và viêm xoang tái phát, viêm amiđan và viêm họng tái phát do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Tuy nhiên, cefuroxim không phải là thuốc lựa chọn hàng đầu để điều trị những nhiễm khuẩn này, mà amoxicilin mới là thuốc ưu tiên sử dụng hàng đầu và an toàn hơn. Cefuroxim axetil cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, và nhiễm khuẩn da và mô mềm do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim axetil uống cũng được dùng để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi. Thuốc tiêm cefuroxim natri được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nặng đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi), nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn thể nặng niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật. Lưu ý: Nên nuôi cấy vi khuẩn, làm kháng sinh đồ trước và trong quá trình điều trị. Cần phải tiến hành thử chức năng thận khi có chỉ định.
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Thuốc uống cefuroxim axetil được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp dưới, viêm tai giữa và viêm xoang tái phát, viêm amiđan và viêm họng tái phát do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Tuy nhiên, cefuroxim không phải là thuốc lựa chọn hàng đầu để điều trị những nhiễm khuẩn này, mà amoxicilin mới là thuốc ưu tiên sử dụng hàng đầu và an toàn hơn. Cefuroxim axetil cũng được dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, và nhiễm khuẩn da và mô mềm do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim axetil uống cũng được dùng để điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi. Thuốc tiêm cefuroxim natri được dùng để điều trị nhiễm khuẩn thể nặng đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi), nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn thể nặng niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng não do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Cefuroxim natri cũng được tiêm để điều trị dự phòng nhiễm khuẩn khi phẫu thuật. Lưu ý: Nên nuôi cấy vi khuẩn, làm kháng sinh đồ trước và trong quá trình điều trị. Cần phải tiến hành thử chức năng thận khi có chỉ định.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
Liều dùng
- Người lớn: Phần lớn các nhiễm khuẩn: 250 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm khuẩn đường tiểu: 125 mg x 2 lần/ngày. Viêm thận-bể thận: 250 mg x 2 lần/ngày. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nặng hay viêm phổi: 500 mg x 2 lần/ngày. Lậu cầu cấp: 1 g liều duy nhất. - Trẻ em: Phần lớn các nhiễm khuẩn: 125 mg hay 10 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 250 mg/ngày. Trẻ >= 2 tuổi bị viêm tai giữa hay nhiễm khuẩn nặng nơi khác: 250 mg hay 15 mg/kg x 2 lần/ngày, tối đa 500 mg/ngày. Nên dùng sau bữa ă
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Dị ứng với penicillin. Suy thận. Có thai và cho con bú
Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hoá, hiếm: viêm ruột giả mạc. Thay đổi huyết học. Tăng men gan. Dị ứng da, phát ban, hiếm khi sốc.
Nhà sản xuất
Glaxo Wellcome
 
Lên đầu trang   Trở lại  

Kháng sinh

Zinnat 125mg (H/10v)
Đặt hàng Chi tiết
Zinnat 125mg (H/10v)
ZINNAT 250 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 250 MG
ZINNAT 500 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 500 MG
Klavunamox-BID 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Klavunamox-BID 1000mg
Ciprobay-500mg
Đặt hàng Chi tiết
Ciprobay-500mg
Zitromax 200/5mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 200/5mg
Clamoxyl
Đặt hàng Chi tiết
Clamoxyl
Rovamycin 3IU
Đặt hàng Chi tiết
Rovamycin 3IU
Claminat 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Claminat 500mg
Ospenxin 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Ospenxin 500mg
Biseptol [H/20v]
Đặt hàng Chi tiết
Biseptol [H/20v]
Augmentin 500mg [H/12g]
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 500mg [H/12g]
Azicin 250mg
Đặt hàng Chi tiết
Azicin 250mg
Augmentin-BID 1g
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin-BID 1g
Klacid 125mg/5ml
Đặt hàng Chi tiết
Klacid 125mg/5ml
Augmentin 625
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 625
Clarithromycin
Đặt hàng Chi tiết
Clarithromycin
Klamentin 1g
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 1g
Klamentin 625mg
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 625mg
Scannax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Scannax 500mg
Klamentin
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin
Zitromax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 500mg
Tavanic 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Tavanic 500mg
Amoksilav 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Amoksilav 1000mg
Rezotum
Đặt hàng Chi tiết
Rezotum
Unasyn 375mg
Đặt hàng Chi tiết
Unasyn 375mg
Augmex dou
Đặt hàng Chi tiết
Augmex dou
Dalacin C 300mg
Đặt hàng Chi tiết
Dalacin C 300mg
Mecefix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Mecefix 75mg
Ceclor 125mg
Đặt hàng Chi tiết
Ceclor 125mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau