CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Ventolin 2,5mg

Ventolin 2,5mg
 
Đặt hàng
1. Chỉ định:

Thuốc Ventolin Inhaler Complete là chất đồng vận chọn lọc trên thủ thể adrenergic beta-2. Tại điều trị, thuốc có tác dụng trên các thụ thể adrenergic beta-2 của cơ phế quản mà ít có hoặc không có tác dụng trên các thụ thể adrenergic beta-1 của tim.

Khi điều trị chú yếu bằng corticosteroid, ventolin là một thuốc cấp cứu thiết yếu trong điều trị những đợt kịch phát cấp tính đối với bệnh nhân hen nặng. Giảm đáp ứng trong điều trị những đợt kịch phát cấp tính đối với bệnh nhân hen nặng. Giảm đáp ứng nhanh hoặc hoàn toàn đối với thuốc cấp cứu này là dấu hiệu bệnh nhân cần được đánh giá y tế và điều trị khẩn cấp

Ventolin có tác dụng giãn phế quản ngắn ( 4 giờ ) với thời gian khởi phát tác dụng nhanh ( trong vòng 5 phút ) trong tắc nghẽn đường thở có khả năng hồi phục do hen, viêm phế quản mạn tính và khí phế thũng. Thuốc thích hợp sử dụng lâu dài dể làm giảm và ngăn ngừa những triệu chứng của bệnh hen.

Ventolin đặc biệt có giá trị như là thuốc cấp cứu trong hen nhẹ, vừa và nặng. nhưng phải đảm bảo rằng sự tín nhiệm đó không làm chậm chễ việc bắt đầu và sử dụng đều đặn liệu pháp corticosteroid dạng hít

 
3. Liều dùng và cách dùng:
 
Ventolin Inhaler: chỉ xịt theo đường miệng
 
Giảm co thắt phế quản cấp:
 
Người lớn:  100-200 mcg.
 
Trẻ em: 100 mcg, nếu cần thiết có thể tăng liều đến 200 mcg.
 
Phòng ngừa co thắt phế quản gây ra do dị nguyên hay do gắng sức:
 
Người lớn: 200 mcg trước khi gắng sức hay tiếp xúc với dị nguyên.
 
Trẻ em: 100 mcg trước khi gắng sức hay tiếp xúc với dị nguyên, nếu cần thiết có thể tăng liều đến 200 mcg.
 
Ventolin xiro:
 
Người lớn : 10 ml × 3 hay 4 lần mỗi ngày.
 
Trẻ em dưới 6 tuổi-12 tuổi : 5 ml × 3 hay 4 lần mỗi ngày.
 
Trẻ em 6-2 tuổi : 2,5-5 ml × 3 đến 4 lần mỗi ngày.
 
Ventolin Nebules:
 
Người lớn và trẻ em : liều bắt đầu thích hợp để dùng hít salbutamol ẩm là 2,5 mg. Liều này có thể tăng lên 5 mg và có thể lập lại 4 lần mỗi ngày.
 
Ventolin nebules được dùng dưới dạng đặc không pha. Tuy nhiên, nếu cần thiết muốn kéo dài thời gian dùng thuốc (lâu hơn 10 phút), có thể pha loãng với dung dịch muối đẳng trương dùng để tiêm.
 
Ventolin nebules phải dùng với một máy khí dung, dưới sự hướng dẫn của bác sĩ. Dung dịch không được dùng để tiêm.
 
Tính hữu hiệu trên lâm sàng của salbutamol dạng khí dung ở trẻ sơ sinh dưới 18 tháng không chắc chắn. Khi chứng giảm oxy máu có thể xảy ra, cần xem xét liệu pháp bổ sung oxy.
 
Pha loãng : Ventolin nebules có thể được pha loãng với dung dịch tiêm NaCl BP. Phải loại bỏ mọi dung dịch không dùng đến trong buồng khí dung.
 
4. Chống chỉ định:
 
Ventolin chống chỉ định dùng cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc. Mặc dù Ventolin tiêm tĩnh mạch hay đôi khi Ventolin viên được sử dụng để xử lý sinh non không có biến chứng bởi những tình trạng bệnh lý như nhau tiền đạo, xuất huyết trước khi sinh hay nhiễm đọc thai nghén. Ventolin dạng hít không thích hợp trong xử lí sinh non. Ventolin các dạng không nên sử dụng cho những trường hợp dọa sẩy thai

Hạn dùng

24 tháng kể từ ngày sản xuất

Bảo quản

Đậy nắp bình xịt ( dùng đậy chổ ngậm vào miệng ) một cách dứt khoát và đóng nóa vào đúng vị trí

Nên bảo quản Ventolin dưới 30 độ C

Tránh đông lạnh và ánh sáng mặt trời trực tiếp

Giống như hầu hết các thuốc hịt đừng trong bình xịt, hiệu quả điều trị của thuốc có thể giảm đi khi bình xịt bị làm lạnh

Không nên đâm thủng, làm vỡ hay đôt bình chứa thuốc xịt kể cả khi bình hoàn toàn hết thuốc

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Hô hấp

Ameflu syrup
Đặt hàng Chi tiết
Ameflu syrup
Pulmicort 500mg/2ml
Đặt hàng Chi tiết
Pulmicort 500mg/2ml
Hayex 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Hayex 10mg
Singular 4mg
Đặt hàng Chi tiết
Singular 4mg
Singular 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Singular 10mg
Ventolin 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Ventolin 5mg
Singulair 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Singulair 5mg
Bambec 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Bambec 10mg
Theostat 100mg
Đặt hàng Chi tiết
Theostat 100mg
Acemuc 100mg
Đặt hàng Chi tiết
Acemuc 100mg
Acemuc 200mg
Đặt hàng Chi tiết
Acemuc 200mg
Neo-codion [H/20v]
Đặt hàng Chi tiết
Neo-codion [H/20v]
Mucosolvan 30mg
Đặt hàng Chi tiết
Mucosolvan 30mg
Bisolvon 8mg
Đặt hàng Chi tiết
Bisolvon 8mg
Exomuc
Đặt hàng Chi tiết
Exomuc
Prospan
Đặt hàng Chi tiết
Prospan
Ho astex
Đặt hàng Chi tiết
Ho astex
Bezut
Đặt hàng Chi tiết
Bezut
Zecuf syrup
Đặt hàng Chi tiết
Zecuf syrup
Codatux
Đặt hàng Chi tiết
Codatux
Ho ích nhi
Đặt hàng Chi tiết
Ho ích nhi
Eprazinon
Đặt hàng Chi tiết
Eprazinon
Theralen
Đặt hàng Chi tiết
Theralen