CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Thuốc uống Tobicom (Viên nang)

Thuốc uống Tobicom (Viên nang)
 
Đặt hàng
Mỗi viên nang chứa:
Hoạt chất:
Natri chondroitin sulfat................................100 mg
Retinol palmitat...........................................2500 I.U.
Cholin hydrotartrat......................................25 mg
Riboflavin ..................................................5 mg
Thiamin hydroclorid....................................20 mg
Tá dược:
Tocopherol, lactose, silic keo, glucose, magnesi stearat, vỏ nang gelatin.

Dạng bào chế
Viên nang.
Trình bày
Hộp chứa 3 gói x 6 vỉ x 10 viên nang.
Chỉ định
Nhức mỏi mắt, viêm giác mạc, đau nhức mắt, giảm thị lực trong thời kỳ cho con bú, quáng gà, bổ sung dưỡng chất khi suy yếu thị lực.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Không dùng cùng các thuốc khác chứa vitamin A.
Liều lượng và cách dùng
Liều thông thường cho người lớn: 1 viên nang; 1 - 2 lần/ngày.
Trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 1 viên nang/ngày.
Khuyến cáo
Tránh dùng vitamin A vượt quá 5000 I.U. (đơn vị quốc tế) mỗi ngày cho phụ nữ có thai vì có khả năng sinh quái thai.
Thận trọng
-Tuân theo đúng liều lượng và cách dùng.
-Ở trẻ em, dùng thuốc dưới sự giám sát của người lớn.
-Giữ thuốc tránh xa tầm tay trẻ em.
-Không nên dùng vitamin A quá 5000 I.U. mỗi ngày vì vitamin A cũng được cung cấp từ thức ăn hàng ngày.
-Bệnh nhân đang được điều trị bằng thuốc khác hoặc phụ nữ có thai nên hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi dùng thuốc.
Tác dụng phụ
Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, ngứa. Khi xảy ra các triệu chứng này, nên ngưng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ, nếu có, khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác, các dạng tương tác khác
Neomycin, cholestyramin, paraphin lỏng làm giảm hấp thu vitamin A. Các thuốc tránh thai uống làm tăng nồng độ vitamin A trong huyết tương. Không thuận lợi cho sự thụ thai. Không dùng cùng isotretinoin.
Sử dụng quá liều
Trong trường hợp quá liều có thể đau một bên chân, quá mẫn cảm, rụng tóc, chán ăn, giảm cân, đau đầu, tiêu chảy, nôn mửa có thể xảy ra. Khi những triệu chứng này xảy ra, nhưng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Dược lực học
Natri chondroitin sulfat làm tăng tính ổn định của collagen nội bào, do đó giúp ổn định thần kinh cơ thị giác, cơ lông mi, v.v ... và duy trì tính ổn định của khe trong suốt và khôi phục hoặc duy trì sự đàn hồi của kính sát tròng.
Cholin bitartrat, retinol palmitat, thiamin hydroclorid và  riboflavin là các chất cần cho sự phát triển và duy trì biểu mô, khôi phục chức năng cơ thị giác, bảo vệ giác mạc và ngăn ngừa lão hóa mắt.
Dược động học
Natri chondroitin sulfat sử dụng qua đường uống, nồng độ đỉnh huyết tương đạt được sau 6-8 giờ và duy trì nồng độ có thể phát hiện được trong 24 giờ. 50% - 60% được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng mucopolysaccharid, một thành phần của mô sụn ở động vật có vú.
Bảo quản
Giữ nơi khô mát (< 25 độ C), tránh ánh sáng. 
Hạn dùng
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
 
Lên đầu trang   Trở lại  

Mắt - Tai - Mũi - Họng

Nasonex Spray 0.05%
Đặt hàng Chi tiết
Nasonex Spray 0.05%
Thuốc Nhỏ Mắt Refresh Plus
Đặt hàng Chi tiết
Thuốc Nhỏ Mắt Refresh Plus
Pataday 0,2 %
Đặt hàng Chi tiết
Pataday 0,2 %
Flixonase aqueous nasal spray
Đặt hàng Chi tiết
Flixonase aqueous nasal spray
Dung dịch nhỏ mắt Refesh tear
Đặt hàng Chi tiết
Dung dịch nhỏ mắt Refesh tear
Sterimar bébé [C/50ml]
Đặt hàng Chi tiết
Sterimar bébé [C/50ml]
Cravit 0,5% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Cravit 0,5% [C/5ml]
Osla [C/15ml]
Đặt hàng Chi tiết
Osla [C/15ml]
Daigaku [C/15ml]
Đặt hàng Chi tiết
Daigaku [C/15ml]
Tobradex [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Tobradex [C/5ml]
Tobrex [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Tobrex [C/5ml]
NewV.Rohto  [C/13ml]
Đặt hàng Chi tiết
NewV.Rohto [C/13ml]
V.rohto cool [C/13ml]
Đặt hàng Chi tiết
V.rohto cool [C/13ml]
V.rohto antibacteria [C/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
V.rohto antibacteria [C/10ml]
Taufon [H/5 ống x 1,5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Taufon [H/5 ống x 1,5ml]
Vismed [H/20 ống x 0,3ml]
Đặt hàng Chi tiết
Vismed [H/20 ống x 0,3ml]
Alegysal 0,1% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Alegysal 0,1% [C/5ml]
Vigamox 0,5% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Vigamox 0,5% [C/5ml]
Rhinocor aqua [C/64mcg]
Đặt hàng Chi tiết
Rhinocor aqua [C/64mcg]
Otivin 0,1% spray [C/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
Otivin 0,1% spray [C/10ml]
Kary Uni [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Kary Uni [C/5ml]
Sanlein 0,1% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Sanlein 0,1% [C/5ml]
Oflovid ointment 0,3% [T/3,5g]
Đặt hàng Chi tiết
Oflovid ointment 0,3% [T/3,5g]
Oflovid 0,3% [C5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Oflovid 0,3% [C5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Azopt [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Icool [C/15ml]
sancoba [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
sancoba [C/5ml]
Avamys [C/120l]
Đặt hàng Chi tiết
Avamys [C/120l]
Zytee [T/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
Zytee [T/10ml]
Kamistad-gel [T/10g]
Đặt hàng Chi tiết
Kamistad-gel [T/10g]
Trang 1/2: 1, 2  Sau