CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Theostat 100mg

Theostat 100mg
 
Đặt hàng
CÔNG THỨC:
Theophylin.................................... 100 mg.
Tá dược: Tinh bột sắn, tinh bột biến tính, DST, gelatin, magnesi stearat vừa đủ 1 viên nén.
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 15 viên.
TÍNH CHẤT:
Theophylin có nhiều tác dụng dược lý. Thuốc làm giãn cơ trơn, nhất là cơ phế quản, kích thích hệ thần kinh trung ương, kích thích cơ tim và tác dụng trên thận như một thuốc lợi tiểu.
Theophylin là thuốc giãn phế quản có hiệu lực trong điều trị hen.
CHỈ ĐỊNH:
Hen phế quản khó thở kịch phát.
Hen phế quản khó thở liên tục.
Các dạng co thắt của bệnh phổi - phế quản mãn tính tắc nghẽn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Trẻ em dưới 3 tuổi.
Không dung nạp theophylin.
Dùng phối hợp với erythromycin.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
THẬN TRỌNG:
Sử dụng rất thận trọng ở trẻ nhỏ do rất nhạy cảm với tác dụng của nhóm xanthin.
Quá liều có thể xảy ra do dùng liều không thích hợp (nếu cần, chia làm nhiều lần), do khoảng cách giữa các lần dùng thuốc quá ngắn hoặc do tác dụng tăng cường bởi các thuốc phối hợp.
Dùng cẩn thận trong các trường hợp: suy tim, suy gan, thiểu năng mạch vành, cường giáp, tiền sử động kinh, loét dạ dày-tá tràng, béo phì.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Không nên phối hợp với erythromycin vì có thể làm tăng nồng độ theophylin trong máu.
Cần thận trọng khi phối hợp với:
- Cimetidin: vì làm tăng nồng độ theophylin huyết, do đó phải giảm liều theophylin khi sử dụng phối hợp.
- Những chất gây cảm ứng men (phenobarbital, carbamazepin, phenytoin, rifampicin): có nguy cơ làm giảm nồng độ huyết thanh và hoạt tính của theophylin.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Đau thượng vị.
Nôn, mửa.
Nhức đầu, kích thích, mất ngủ.
Nhịp tim nhanh.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:
Dùng cho người lớn và trẻ em trên 3 tuổi. Để giảm kích ứng dạ dày, theophylin nên uống vào bữa ăn hoặc sau bữa ăn với một cốc nước đầy hoặc dùng cùng thuốc kháng acid.
Việc tăng liều phải được tiến hành dưới sự kiểm tra khả năng dung nạp thuốc và theophylin huyết (10 – 15 mcg/ml, cho đến tối đa 20 mcg/ml).
Liều thông thường:
Người lớn: 10 mg/kg/ngày, dùng 1 lần (lúc đi ngủ) hoặc chia làm 2 lần (buổi sáng và tối).
Trẻ em trên 3 tuổi: 10 – 16 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần.
Bệnh nặng:
Người lớn: tăng liều hàng ngày từng nấc từ 50 – 100 mg/ngày nếu cần thiết; cho đến tối đa 900 mg/ngày.
Trẻ em trên 3 tuổi: tăng liều hàng ngày từng nấc từ 50 – 100 mg/ngày nếu cần thiết; cho đến tối đa 20 mg/kg/ngày.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Điều kiện bảo quản: để nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ < 30oC.
 
Lên đầu trang   Trở lại  

Hô hấp

Ameflu syrup
Đặt hàng Chi tiết
Ameflu syrup
Pulmicort 500mg/2ml
Đặt hàng Chi tiết
Pulmicort 500mg/2ml
Hayex 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Hayex 10mg
Singular 4mg
Đặt hàng Chi tiết
Singular 4mg
Singular 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Singular 10mg
Ventolin 2,5mg
Đặt hàng Chi tiết
Ventolin 2,5mg
Ventolin 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Ventolin 5mg
Singulair 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Singulair 5mg
Bambec 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Bambec 10mg
Acemuc 100mg
Đặt hàng Chi tiết
Acemuc 100mg
Acemuc 200mg
Đặt hàng Chi tiết
Acemuc 200mg
Neo-codion [H/20v]
Đặt hàng Chi tiết
Neo-codion [H/20v]
Mucosolvan 30mg
Đặt hàng Chi tiết
Mucosolvan 30mg
Bisolvon 8mg
Đặt hàng Chi tiết
Bisolvon 8mg
Exomuc
Đặt hàng Chi tiết
Exomuc
Prospan
Đặt hàng Chi tiết
Prospan
Ho astex
Đặt hàng Chi tiết
Ho astex
Bezut
Đặt hàng Chi tiết
Bezut
Zecuf syrup
Đặt hàng Chi tiết
Zecuf syrup
Codatux
Đặt hàng Chi tiết
Codatux
Ho ích nhi
Đặt hàng Chi tiết
Ho ích nhi
Eprazinon
Đặt hàng Chi tiết
Eprazinon
Theralen
Đặt hàng Chi tiết
Theralen