CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Telmisartan

Telmisartan
 
Đặt hàng

Quy cách:

Vỉ 7 viên. Hộp 4 vỉ.

Thành phần: 

Mỗi viên nén chứa:

Telmisartan             40 mg

Tá dược vừa đủ       1 viên

Chỉ định:

  • Telmisartan được chỉ định trong điều trị cao huyết áp. Thuốc được sử dụng đơn độc hay phối hợp với các thuốc trị cao huyết áp khác.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với hoạt chất hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Quí thứ 2 và 3 của thai kỳ và phụ nữ cho con bú.

  • Rối loạn tắc mật.

  • Suy gan nặng.

Tác dụng phụ:

  • Các tác dụng phụ xảy ra với trên 1% bệnh nhân đang dùng telmisartan gồm nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm xoang, viêm họng, đau lưng và tiêu chảy.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai

  • Thuốc có tác động trực tiếp lên hệ thống renin - angiotensin, khi dùng cho phụ nữ mang thai trong quí 2 và 3 có thể gây tổn thương và thậm chí tử vong với thai đang phát triển. Khi phát hiện có thai, nên ngừng telmisartan ngay.

Phụ nữ cho con bú

  • Chưa biết telmisartan có bài tiết qua sữa mẹ ở người hay không, nhưng telmisartan được bài tiết qua sữa của chuột. Vì khả năng gây tác dụng phụ cho trẻ đang bú mẹ, nên quyết định ngưng cho con bú hay ngưng dùng thuốc, nên cân nhắc tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ.

Cảnh báo và thận trọng:

Suy gan:

  • Do telmisartan được thải trừ hoàn toàn qua mật, nên không dùng telmisartan cho những bệnh nhân ứ mật, tắc nghẽn mật hoặc suy gan nặng. Những bệnh nhân này có thể giảm thanh thải telmisartan ở gan. Thuốc chỉ có thể dùng thận trọng cho bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình.

Tăng huyết áp do bệnh mạch máu thận:

  • Có nguy cơ tụt huyết áp mạnh và suy thận khi bệnh nhân bị hẹp động mạch thận hai bên hoặc một bên được điều trị với những thuốc có ảnh hưởng trên hệ thống renin - angiotensin - aldosteron.

Suy thận và ghép thận:

  • Khi dùng telmisartan cho bệnh nhân suy chức năng thận, cần theo dõi định kỳ nồng độ kali và creatinin huyết thanh. Không có kinh nghiệm sử dụng telmisartan cho bệnh nhân mới ghép thận.

Suy kiệt thể tích nội mạch:

  • Hạ huyết áp triệu chứng có thể xảy ra, đặc biệt sau liều đầu ở bệnh nhân bị giảm thể tích nội mạch và/hoặc giảm natri do điều trị bằng thuốc lợi tiểu mạnh, chế độ ăn hạn chế muối, tiêu chảy hoặc nôn. Nên điều trị bệnh nhân có tình trạng trên trước khi dùng telmisartan.

Những bệnh lý khác làm kích thích hệ thống renin - angiotensin - aldosteron:

  • Ở bệnh nhân có chức năng thận và trương lực mạch ưu tiên phụ thuộc vào hoạt động của hệ thống renin - angiotensin - aldosteron (ví dụ bệnh nhân suy tim sung huyết nặng hoặc bệnh thận bao gồm hẹp động mạch thận), việc điều trị phối hợp với các thuốc khác có ảnh hưởng đến hệ thống renin - angiotensin - aldosteron sẽ gây ra hạ huyết áp cấp, tăng nitơ huyết, thiểu niệu hoặc hiếm gặp suy thận cấp.

Tăng aldosteron nguyên phát:

  • Nói chung những bệnh nhân tăng aldosteron nguyên phát sẽ không đáp ứng với thuốc hạ huyết áp tác động thông qua sự ức chế hệ thống renin - angiotensin. Do vậy, không nên chỉ định dùng telmisartan cho những bệnh nhân này.

Hẹp van hai lá và van động mạch chủ, bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn:

  • Giống với các thuốc giãn mạch khác, cần đặc biệt chú ý những bệnh nhân bị hẹp động mạch chủ hoặc van hai lá hoặc có cơ tim phì đại tắc nghẽn.

Tăng kali huyết:

  • Việc dùng các thuốc ảnh hưởng đến hệ thống renin - angiotensin - aldosteron có thể gây tăng kali huyết.

  • Trên người cao tuổi, bệnh nhân suy thận, tiểu đường, bệnh nhân được điều trị đồng thời với nhiều thuốc khác mà có thể làm tăng nồng độ kali và/hoặc bệnh nhân mắc thêm bệnh khác, tăng kali huyết có thể gây tử vong.

  • Trước khi sử dụng đồng thời các thuốc tác động đến hệ thống renin - angiotensin - aldosteron, nên đánh giá tỉ lệ giữa nguy cơ có hại và lợi ích điều trị.

Các thận trọng khác:

  • Qua quan sát về các thuốc ức chế men chuyển, telmisartan và các thuốc đối kháng thụ thể angiotensin khác cho thấy tác dụng hạ huyết áp kém rõ rệt ở những bệnh nhân da đen hơn ở những người có màu da khác. Có thể do trong cơ thể người cao huyết áp da đen có lượng renin thấp hơn.

  • Như mọi thuốc trị cao huyết áp, sự giảm huyết áp quá mức ở những bệnh nhân có bệnh thiếu máu tim cục bộ hay tim mạch thiếu máu cục bộ có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim hay đột quỵ.

Liều lượng và cách dùng:

Telmisartan STADA® 40 mg được dùng đường uống.

  • Trong cao huyết áp, telmisartan được uống liều khởi đầu 40 mg x 1 lần/ngày. Có thể tăng đến tối đa 80 mg x 1 lần/ngày nếu cần thiết. Nên dùng liều thấp hơn cho những bệnh nhân suy gan hoặc suy thận.

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Tim mạch - Huyết áp

Trà hoàn ngọc xanh
Đặt hàng Chi tiết
Trà hoàn ngọc xanh
Amlor 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Amlor 5mg
Vastarel MR 35mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel MR 35mg
BETALOC 50MG
Đặt hàng Chi tiết
BETALOC 50MG
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Đặt hàng Chi tiết
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Đặt hàng Chi tiết
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Nebilet 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Nebilet 5mg
Cortonyl
Đặt hàng Chi tiết
Cortonyl
Zestril 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Zestril 10mg
Coversyl plus
Đặt hàng Chi tiết
Coversyl plus
Plavix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Plavix 75mg
Cozaar 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Cozaar 50mg
Tanatril
Đặt hàng Chi tiết
Tanatril
Concor 2,5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 2,5mg [H/30v]
Concor 5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 5mg [H/30v]
Vastarel 20mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel 20mg
Natrilix SR
Đặt hàng Chi tiết
Natrilix SR
Betaloczok
Đặt hàng Chi tiết
Betaloczok
Twynsta
Đặt hàng Chi tiết
Twynsta
Exforge
Đặt hàng Chi tiết
Exforge
Diovan 80mg
Đặt hàng Chi tiết
Diovan 80mg
Irbesartan 150mg
Đặt hàng Chi tiết
Irbesartan 150mg
Amlodipin 5mg Stada
Đặt hàng Chi tiết
Amlodipin 5mg Stada
Diltazem 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Diltazem 60mg
Nifedipin stada
Đặt hàng Chi tiết
Nifedipin stada
Stadovas 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Stadovas 5mg
Captopril 25mg
Đặt hàng Chi tiết
Captopril 25mg
Enalapril
Đặt hàng Chi tiết
Enalapril
Atenolol 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Atenolol 50mg
Imdur 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Imdur 60mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau