CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Nifedipin stada

Nifedipin stada
 
Đặt hàng

Quy cách:

Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ.

Thành phần: 

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Nifedipin                        10 mg

Tá dược vừa đủ               1 viên

Chỉ định:

  • Nifedipin được dùng điều trị đau thắt ngực Prinzmetal và đau thắt ngực ổn định mãn tính, hội chứng Raynaud.

  • Nifedipin được xem là một trong vài loại thuốc trị tăng huyết áp hàng đầu dùng cho bệnh nhân có yếu tố nguy cơ cao của bệnh mạch vành tiến triển kèm theo bệnh tiểu đường.

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với nifedipin hay nhóm dihydropyridin vì theo lý thuyết có nguy cơ phản ứng chéo.

  • Phụ nữ có thai hay đang cho con bú.

  • Trong trường hợp trụy tim mạch, hẹp động mạch chủ nặng, đau thắt ngực không ổn định, đang trong thời kỳ hoặc trong vòng một tháng có nhồi máu cơ tim.

  • Đau thắt ngực kịch phát cấp tính.

  • Tăng huyết áp ác tính.

  • Phòng ngừa thứ cấp nhồi máu cơ tim.

Lưu ý và thận trọng khi dùng thuốc:

Lưu ý:

  • Khi mới bắt đầu liệu pháp nifedipin trên bệnh nhân đau thắt ngực, nên lưu ý thuốc có thể làm tăng chứng đau thắt, đặc biệt khi ngưng đột ngột thuốc chẹn beta.

Thận trọng:

  • Nifedipin làm giảm kháng lực mạch ngoại biên, trường hợp hiếm có thể xảy ra quá mức và hạ huyết áp trầm trọng, vì vậy nên theo dõi huyết áp cẩn thận, đặc biệt là trong khi bắt đầu điều trị và định liều hoặc tăng liều dùng.

  • Thuốc nên được dùng thận trọng cho bệnh nhân suy tim sung huyết hay hẹp động mạch chủ, đặc biệt là khi dùng kết hợp với thuốc chẹn beta, nifedipin có thể làm chứng suy tim tiến triển xấu hơn. Chứng phù ngoại biên trong khi điều trị nifedipin đã được xác nhận, nhất là trên bệnh nhân suy tim sung huyết do ảnh hưởng xấu đến chức năng tâm thất trái.

  • Liều dùng cần phải được xác định một cách cẩn thận cho bệnh nhân cao tuổi, liệu pháp khởi đầu thường ở giới hạn thấp của khoảng liều và khi cần thiết điều chỉnh liều tùy vào sự đáp ứng của bệnh nhân.

Tác dụng phụ: 

  • Tác dụng phụ phổ biến của nifedipin có liên quan tới hoạt tính giãn mạch của thuốc và thường giới hạn việc điều trị liên tục.

  • Tác dụng phụ bao gồm chóng mặt, đỏ mặt, nhức đầu, hạ huyết áp, phù ngoại biên, tim nhanh và hồi hộp. Buồn nôn và rối loạn tiêu hóa, tiểu nhiều, đau mắt, rối loạn thị giác, suy nhược cũng có thể xảy ra. Tăng tác động nghịch lý của cơn đau thắt ngực do thiếu máu cục bộ xảy ra khi bắt đầu điều trị và một vài bệnh nhân bị hạ huyết áp trầm trọng dẫn đến thiếu máu cơ tim hoặc thiếu máu não hay mù tạm thời.

  • Đã có báo cáo về chứng phát ban, sốt, và những bất thường về chức năng gan, bao gồm ứ mật do phản ứng quá mẫn. Tăng sản nướu răng, đau cơ, run và bất lực.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

Phụ nữ có thai:

  • Tránh dùng trong thời kỳ mang thai và chỉ sử dụng nếu lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ xảy ra cho bào thai.

Phụ nữ cho con bú:

  • Nifedipin được bài tiết qua sữa mẹ. Vì vậy, quyết định nên ngưng cho con bú hay ngưng sử dụng thuốc, cân nhắc tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ.

Ảnh hưởng thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc:

  • Cường độ phản ứng của thuốc thay đổi tùy vào cơ địa, có thể làm giảm khả năng lái xe hay vận hành máy móc. Tình trạng này xảy ra khi mới bắt đầu điều trị, thay đổi thuốc và khi dùng đồng thời với rượu.

Liều dùng:

Nifedipin STADA® 10 mg được sử dụng bằng đường uống.

  • Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg mỗi 12 giờ. Tùy vào sự đáp ứng, liều có thể được điều chỉnh tới 40 mg mỗi 12 giờ.

  • Bệnh nhân suy chức năng gan nên được theo dõi cẩn thận và cần giảm liều với trường hợp suy gan nặng.

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Tim mạch - Huyết áp

Trà hoàn ngọc xanh
Đặt hàng Chi tiết
Trà hoàn ngọc xanh
Amlor 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Amlor 5mg
Vastarel MR 35mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel MR 35mg
BETALOC 50MG
Đặt hàng Chi tiết
BETALOC 50MG
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Đặt hàng Chi tiết
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Đặt hàng Chi tiết
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Nebilet 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Nebilet 5mg
Cortonyl
Đặt hàng Chi tiết
Cortonyl
Zestril 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Zestril 10mg
Coversyl plus
Đặt hàng Chi tiết
Coversyl plus
Plavix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Plavix 75mg
Cozaar 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Cozaar 50mg
Tanatril
Đặt hàng Chi tiết
Tanatril
Concor 2,5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 2,5mg [H/30v]
Concor 5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 5mg [H/30v]
Vastarel 20mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel 20mg
Natrilix SR
Đặt hàng Chi tiết
Natrilix SR
Betaloczok
Đặt hàng Chi tiết
Betaloczok
Twynsta
Đặt hàng Chi tiết
Twynsta
Exforge
Đặt hàng Chi tiết
Exforge
Diovan 80mg
Đặt hàng Chi tiết
Diovan 80mg
Irbesartan 150mg
Đặt hàng Chi tiết
Irbesartan 150mg
Amlodipin 5mg Stada
Đặt hàng Chi tiết
Amlodipin 5mg Stada
Diltazem 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Diltazem 60mg
Stadovas 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Stadovas 5mg
Captopril 25mg
Đặt hàng Chi tiết
Captopril 25mg
Enalapril
Đặt hàng Chi tiết
Enalapril
Telmisartan
Đặt hàng Chi tiết
Telmisartan
Atenolol 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Atenolol 50mg
Imdur 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Imdur 60mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau