CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Neo-penotran [H/14v]

Neo-penotran [H/14v]
 
Đặt hàng

Chỉ định:
Neo-Penotran được sử dụng trong điều trị bệnh nấm candida âm đạo, viêm âm đạo do vi khuẩn và trichomonas, hoặc viêm âm đạo do các nhiễm trùng phối hợp.

Chống chỉ định:
Không được dùng Neo-Penotran cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với các hoạt chất hoặc dẫn xuất của thuốc trong 3 tháng đầu của thai kỳ, các trường hợp loạn chuyển hoá porphyrin, động kinh và rối loạn chức năng của gan nặng.

Chú ý đề phòng:
Sau 3 tháng đầu thai kỳ, viên thuốc đặt âm đạo Neo-Penotran có thể sử dụng trong những trường hợp thấy thuốc cho là cần thiết, nhưng nên được dùng với sự kiểm soát. Không nên tiếp tục cho con bú trong khi trị liệu bằng Neo-Penotran, vì metronidazole sẽ xuất hiện trong sữa mẹ. Khi kết thúc điều trị, có thể bắt đầu cho con bú trở lại 24-48 giờ sau đó. Trong suốt quá trình điều trị và ít nhất là 24-48 giờ sau khi kết thúc đợt điều trị, bệnh nhân cần được lưu ý là không được uống rượu, vì có khả năng gây phản ứng giống như khi dùng thuốc disulfiram. Chất nén trong công thức của viên thuốc đặt âm đạo có thể tương tác với cao su hoặc các sản phẩm làm bằng cao su là những chất được dùng trong màng ngăn âm đạo để tránh thai. Việc điều trị người cùng quan hệ cũng cần thiết bằng cách dùng viên thuốc đặt âm đạo Neo-Penotran trong điều trị bệnh do Trichomonas. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Tác dụng ngoài ý:
Phản ứng quá mẫn cảm như nổi ban ở da và các phản ứng phụ khác như đau bụng, nhức đầu, ngừa, rất âm đạo và cảm giác kích thích có thể xảy ra như hiếm. Tần xuất xảy ra các tác dụng phụ toàn thân rất thấp vì sự hấp thu metronidazole qua đường âm đạo làm cho nồng độ thuốc trong huyết tương rất thấp (2%-12% so với nồng độ thuốc đạt được trong huyết tương do dùng qua đường uống). Miconazole nitrale có thể gây kích thích âm đạo (ngứa, rát) giống như khi sử dụng các thuốc kháng ấm dẫn xuất imidazole khác (2-6%). Do sự viêm niêm mạc âm đạo trong viêm âm đạo, các dấu hiệu kích thích âm đạo (rát bỏng âm đạo, ngứa âm đạo) có thể thấy trong lần đầu tiên dùng thuốc đặt này hoặc vào khoảng ngày thứ 3 của đợt điều trị. Khi tiếp tục điều trị, những phiền hà này sẽ biến mất rất nhanh. Nếu xuất hiện những dấu hiệu kích thích trầm trọng, nên ngưng điều trị. Các tác dụng phụ cho việc sử dụng metronidazole đường toàn thân (ví dụ đường uống) bao gồm phản ứng quá mẫn cảm (hiếm gặp), giảm bạch cầu, mất điều hoà vận động, các biến đổi về tâm thần kinh, bệnh dây thần kinh ngoại vi khi sử dụng quá liều hoặc sử dụng kéo dài, có giật, tiêu chảy hiếm gặp, táo bón, chóng mặt, nhức đầu, ăn mất ngon, nôn, buồn nôn đau bụng hoặc co cứng cơ, thay đổi khẩu vị hiếm gặp, khô miệng, vị kim loại trong miệng, mệt mỏi. Các tác dụng phụ rất hiếm xảy ra, vì nồng độ của metronidazole trong máu thấp sau khi dùng đường trong âm đạo.

Liều lượng:
Không được sử dụng nếu không tham khảo ý kiến của bác sĩ. Nếu không có sự chỉ dẫn nào khác của thầy thuốc, đặt sâu vào trong âm đạo một viên vào buổi tối trong 14 ngày hoặc đặt vào 1 viên vào buổi tối và 1 viên vào buổi sáng trong 7 ngày. Những trường hợp tái phát, hoặc viêm âm đạo đề kháng với các phương pháp điều trị khác, nên đặt sâu vào trong âm đạo bằng cách sử dụng bao ngón tay dùng một lần có sẵn trong hộp thuốc. Người lớn tuổi (trên 65 tuổi): dùng như thanh niên Trẻ em: không được dùng cho trẻ em. Không được dùng cho phụ nữ còn trinh. Không được nuốt hoặc sử dụng bằng những đường khác.

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Kháng nấm

Gyno-pevaryl
Đặt hàng Chi tiết
Gyno-pevaryl
Polygynax [H/12v]
Đặt hàng Chi tiết
Polygynax [H/12v]
Neo-tergynan [H/10v]
Đặt hàng Chi tiết
Neo-tergynan [H/10v]
Ladybalance [H/12v]
Đặt hàng Chi tiết
Ladybalance [H/12v]
Canesten 500mg [H/1v]
Đặt hàng Chi tiết
Canesten 500mg [H/1v]
Canesten 100mg [H/6v]
Đặt hàng Chi tiết
Canesten 100mg [H/6v]
Alpothyl [H/6v]
Đặt hàng Chi tiết
Alpothyl [H/6v]
Sporal [H/4v]
Đặt hàng Chi tiết
Sporal [H/4v]
Flagyl 250mg
Đặt hàng Chi tiết
Flagyl 250mg
flagentyl 500mg
Đặt hàng Chi tiết
flagentyl 500mg
Itranstad
Đặt hàng Chi tiết
Itranstad