CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Nasonex Spray 0.05%

Nasonex Spray 0.05%
 
Đặt hàng
  • Thành phầnMometasone furoate (dưới dạng Mometasone furoate monohydrate) 50mcg / nhát xịt
  • Số đăng kýVN-17531-13
  • Quy cách đóng góiHộp 1 chai 60 liều xịt
  • Nhà sản xuấtSchering - Plough Labo N.V.
  • Xuất xứBelgium
Chỉ định:
- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (theo mùa/quanh năm) ở người lớn & trẻ em ≥ 2t.
- Ngừa viêm mũi dị ứng theo mùa (≥ 12t.) 2-4 tuần trước khi vào mùa phấn hoa.
- Điều trị polyp mũi & các triệu chứng liên quan (sung huyết & mất mùi) (≥ 18t.).
- Điều trị các triệu chứng liên quan viêm mũi xoang cấp ở bệnh nhân ≥ 12t. không có dấu hiệu/triệu chứng nhiễm khuẩn nặng.
- Điều trị hỗ trợ với kháng sinh đợt viêm xoang cấp cho người lớn & thanh thiếu niên ≥ 12t.

Liều dùng:
+ Viêm mũi dị ứng:
- Người lớn, trẻ ≥ 12t.: 2 nhát xịt (50mcg/lần) cho mỗi bên mũi x 1 lần/ngày (tổng liều 200mcg/ngày). Duy trì: 1 nhát xịt/mỗi bên mũi x 1 lần/ngày (tổng liều 100mcg/ngày). Khi cần, có thể tăng lên liều tối đa 4 nhát xịt/một bên mũi x 1 lần/ngày.
- Trẻ 2-11t.: 1 nhát xịt (50mcg/lần) cho một bên mũi x 1 lần/ngày (tổng liều 100mcg/ngày). Người lớn nên giúp trẻ khi dùng thuốc.
+ Polyp mũi (≥ 18t.): 2 nhát xịt (50mcg/lần) cho một bên mũi x 2 lần/ngày (tổng liều 400mcg/ngày).
- Khi đã kiểm soát triệu chứng tốt, nên giảm liều xuống 2 nhát xịt cho mỗi bên mũi/1 lần/ngày (tổng liều 200mcg/ngày).
+ Viêm mũi xoang cấp (≥ 12t.): 2 nhát xịt (50mcg/nhát xịt) cho mỗi bên mũi x 2 lần/ngày (tổng liều 400mcg).
+ Điều trị hỗ trợ các đợt viêm xoang cấp:
- Người lớn ≥ 12t.: 2 nhát xịt (50mcg/nhát xịt) mỗi bên mũi x 2 lần/ngày (tổng liều 400mcg).
- Nếu không kiểm soát triệu chứng tốt có thể tăng đến 4 nhát xịt (50mcg/nhát xịt) cho mỗi bên mũi x 2 lần/ngày (tổng liều 800mcg).

Chống chỉ định:
Mẫn cảm với thành phần thuốc.

Thận trọng:
- Nhiễm lao đường hô hấp, nhiễm nấm, vi khuẩn hay virus toàn thân, Herpes simplex mắt.
- Tránh dùng khi có nhiễm khuẩn tại chỗ không được điều trị.
- Nhiễm nấm tại chỗ, kích ứng niêm mạc mũi hầu: ngưng thuốc.
- Không có nghiên cứu thích hợp hoặc kiểm soát tốt ở phụ nữ mang thai.
- Sau khi hít liều đề nghị tối đa, không định lượng được nồng độ mometasone huyết tương; do đó nồng độ mometasone trong phôi thai là không đáng kể & rất ít gây độc tính khả năng sinh sản. Phụ nữ mang thai, cho con bú, tuổi sinh đẻ: chỉ khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ cho mẹ, phôi & nhũ nhi.
- Con của bà mẹ dùng corticosteroid thời kỳ mang thai nên được theo dõi suy tuyến thượng thận.

Phản ứng có hại:
- Người lớn, thanh thiếu niên: Đau đầu, chảy máu cam, viêm hầu họng, nóng rát mũi, kích thích mũi.
- Bệnh nhi: tương tự placebo về đau đầu, chảy máu cam, kích thích mũi, hắt hơi.

Tương tác thuốc:
Thuốc nước để xịt mũi Nasonex đã được dùng đồng thời với loratadine mà không có tác động rõ ràng nào về nồng độ của loratadine hoặc các chất chuyển hóa chính của nó trong huyết tương. Nồng độ mometasone furoate trong huyết tương là không phát hiện được. Điều trị phối hợp được dung nạp tốt.

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Mắt - Tai - Mũi - Họng

Thuốc uống Tobicom (Viên nang)
Đặt hàng Chi tiết
Thuốc uống Tobicom (Viên nang)
Thuốc Nhỏ Mắt Refresh Plus
Đặt hàng Chi tiết
Thuốc Nhỏ Mắt Refresh Plus
Pataday 0,2 %
Đặt hàng Chi tiết
Pataday 0,2 %
Flixonase aqueous nasal spray
Đặt hàng Chi tiết
Flixonase aqueous nasal spray
Dung dịch nhỏ mắt Refesh tear
Đặt hàng Chi tiết
Dung dịch nhỏ mắt Refesh tear
Sterimar bébé [C/50ml]
Đặt hàng Chi tiết
Sterimar bébé [C/50ml]
Cravit 0,5% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Cravit 0,5% [C/5ml]
Osla [C/15ml]
Đặt hàng Chi tiết
Osla [C/15ml]
Daigaku [C/15ml]
Đặt hàng Chi tiết
Daigaku [C/15ml]
Tobradex [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Tobradex [C/5ml]
Tobrex [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Tobrex [C/5ml]
NewV.Rohto  [C/13ml]
Đặt hàng Chi tiết
NewV.Rohto [C/13ml]
V.rohto cool [C/13ml]
Đặt hàng Chi tiết
V.rohto cool [C/13ml]
V.rohto antibacteria [C/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
V.rohto antibacteria [C/10ml]
Taufon [H/5 ống x 1,5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Taufon [H/5 ống x 1,5ml]
Vismed [H/20 ống x 0,3ml]
Đặt hàng Chi tiết
Vismed [H/20 ống x 0,3ml]
Alegysal 0,1% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Alegysal 0,1% [C/5ml]
Vigamox 0,5% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Vigamox 0,5% [C/5ml]
Rhinocor aqua [C/64mcg]
Đặt hàng Chi tiết
Rhinocor aqua [C/64mcg]
Otivin 0,1% spray [C/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
Otivin 0,1% spray [C/10ml]
Kary Uni [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Kary Uni [C/5ml]
Sanlein 0,1% [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Sanlein 0,1% [C/5ml]
Oflovid ointment 0,3% [T/3,5g]
Đặt hàng Chi tiết
Oflovid ointment 0,3% [T/3,5g]
Oflovid 0,3% [C5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Oflovid 0,3% [C5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Azopt [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
Icool [C/15ml]
sancoba [C/5ml]
Đặt hàng Chi tiết
sancoba [C/5ml]
Avamys [C/120l]
Đặt hàng Chi tiết
Avamys [C/120l]
Zytee [T/10ml]
Đặt hàng Chi tiết
Zytee [T/10ml]
Kamistad-gel [T/10g]
Đặt hàng Chi tiết
Kamistad-gel [T/10g]
Trang 1/2: 1, 2  Sau