CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Klavunamox-BID 1000mg

Klavunamox-BID 1000mg
 
Đặt hàng

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

Đường dùng:   Uống

Tiêu chuẩn:     Nhà sản xuất.

CHỈ ĐỊNH:

KLAVUNAMOX BID 1000mg dùng điều trị nhiễm khuẩn gây nên bởi các chủng nhạy trong các trường hợp cụ thể sau đây:

* Nhiễm khuẩn bộ máy hô hấp:

-        Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, những nhiễm khuẩn khác ở vùng tai-mũi-họng.

-        Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, viêm mủ màng phổi, abces phổi.

* Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Đinh, nhọt, abces, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn trong bụng.

* Nhiễm khuẩn đường tiết niệu- sinh dục: Viêm bàng quang, viêm thận-bể thận, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn vùng khung chậu, giang mai, lậu.

* Các nhiễm khuẩn khác:Viêm xương tủy.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Chống chỉ định dùng KLAVUNAMOX BID 1000mg ở người có tiền sử phản ứng dị ứng với nhóm penicillin.

 

CẢNH BÁO/THẬN TRỌNG:

Thỉnh thoảng có gặp những phản vệ nghiêm trọng gây tử vong (quá mẫn cảm) ở người bệnh dùng penicillin. Những phản ứng này dễ gặp hơn ở người có tiền sử quá mẫn cảm với penicillin và/hoặc có tiền sử mẫn cảm với nhiều kháng nguyên khác nhau. Cũng đã gặp người có tiền sử quá mẫn cảm với penicillin và bị phản ứng chéo nghiêm trọng khi dùng các cephalosporin. Vì vậy, trước khi khởi đầu dùng KLAVUNAMOX BID 1000mg, phải điều tra cẩn thận xem người bệnh trước đây đã có những phản ứng quá mẫn cẩm với các penicillin, cephalosporin hoặc với những kháng nguyên khác chưa. Khi gặp phản ứng dị ứng, phải ngừng thuốc ngay và có biện pháp điều trị thích hợp. Nếu gặp các phản ứng phản vệ nghiêm trọng, phải lập tức điều trị cấp cứu bằng epinephrine. Có khi cần chỉ định dùng khí oxygen, tiêm tĩnh mạch corticosteroid và thông thoáng đường thở.

Mắc dầu các penicillin có độc tính rất thấp, vẫn cần đánh giá thường kỳ chức năng các cơ quan, như thận, gan, chức năng tạo máu khi dùng dài ngày. Đã thấy có tỷ lệ cao bệnh nhân sẵn có tăng bạch cầu đơn nhân mà lại dùng ampicillin sẽ bị ban đỏ ngoài da. Vì vậy, không được dùng kháng sinh nhóm ampicillin cho người bệnh có tăng bạch cầu đơn nhân.

Trong quá trình điều trị bằng KLAVUNAMOX BID 1000mg, cần luôn nhớ có khả năng bội nhiễm với các mầm vi khuẩn hoặc nấm. Nếu gặp bội nhiễm (thường là Pseudomonas hoặc Candida), phải ngừng thuốc và có biện pháp điều trị thích hợp.

Mang thai:

Chưa có chứng cớ rõ ràng về tính an toàn của KLAVUNAMOX BID 1000mg khi mang thai, vậy chỉ dùng thuốc này cho người mang thai khi thật cần.

 

 

Thời kỳ cho con bú:

Các kháng sinh penicillin loại bán tổng hợp bài tiết được qua sữa, cần thận trọng khi dùng KLAVUNAMOX BID 1000mg cho người mẹ cho con bú.

Dạng dịch treo chỉ được dùng khi có ý kiến của thầy thuốc khi chỉ định cho trẻ em dưới 40 kg thể trọng.

 

PHẢN ỨNG CÓ HẠI

KLAVUNAMOX BID 1000mg dung nạp tốt, những tác dụng có hại thường gặp là tiêu chảy, buồn nôn, phát ban, mày đay, nôn, viêm âm đạo. Tỷ lệ mắc chung các tác dụng có hại, đặc biệt là tiêu chảy, thường tăng lên khi dùng liều cao đã khuyến cáo. Những phản ứng khác ít gặp hơn gồm: khó chịu vùng bụng, đầy hơi, nhức đầu. Và < 1% bệnh nhân dùng KLAVUNAMOX BID 1000mg có gặp tăng nhẹ tiểu cầu. Cũng gặp tăng vừa phải SGOT, nhưng chưa có ý nghĩa lâm sàng. Có khi thiếu máu, giảm tiểu cầu, ban xuất huyết do giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.

Phản ứng quá mẫn cảm:

Gồm phát ban, ngứa, mày đay, hồng ban đa dạng. Có thể khống chế các phản ứng dị ứng bằng thuốc kháng histamin H1 và khi cần thì dùng corticosteroid đường toàn thân. Bất kỳ lúc nào gặp những phản ứng trên, phải ngừng thuốc, trừ khi thầy thuốc có ý kiến khác.

Hiếm gặp tăng động, kích động, lo âu, mất ngủ, lú lẫn, và/hoặc chóng mặt.

"Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”

 

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Liều Thông thường trong những người lớn và trẻ em hơn 12 tuổi: điều trị sự truyền nhiễm và hệ hô hấp nặng, uống KLAVUNAMOX BID 1000mg được tiến hành mỗi lần uống cách nhau 12 giờ.

KLAVUNAMOX BID 1000mg không được sử dụng cho những bệnh nhân với suy yếu chức năng thận  nếu tốc độ lọc tiểu cầu ở dưới là 30 ml/ phút.

Trong những bệnh nhân với chức năng gan suy giảm KLAVUNAMOX BID 1000mg cần phải được sử dụng cẩn thận và cần phải được theo dõi tỉ mỉ.

KLAVUNAMOX BID 1000mg không nên được dùng với những bệnh nhân đang thẩm tách máu.

KLAVUNAMOX BID 1000mg có thể bắt đầu uống trước khi hoặc sau những bữa ăn. Tuy nhiên nếu được uống trước những bữa ăn, sự hấp thụ của kali clavulanate được tăng cao. Vì lý do này, KLAVUNAMOX BID 1000mg nên được uống trước khi những bữa ăn. Sự hấp thụ và sự thử độ mẫn cảm cần phải được tiến hành trước khi bắt đầu dùng KLAVUNAMOX 1000mg. Tuy nhiên, sự điều trị được có thể bắt đầu không có việc đợi kiểm tra những kết quả. Khi đó có thể được điều chỉnh liều dùng theo những kết quả sau đó.        

 

QUÁ LIỀU:

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mẫn của từng cá thể. Nguy cơ chắc chắn là tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì acid clavulanic được dùng dưới dạng muối kali. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.

 

BẢO QUẢN : Bảo quản ở 30oC, nơi khô ráo.

ĐÓNG GÓI: Hộp/2 vỉ x 5 viên nén .

HẠNDÙNG: 2 năm kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn ghi trên vỉ hay hộp thuốc.

 

Để thuốc xa tầm tay trẻ em và giữ nguyên bao bì.

Thuốc chỉ bán theo đơn kê của thầy thuốc.

Không được dùng khi chưa có ý kiến của thầy thuốc.

 

Nhà sản xuất:

ATABAY KÍMYA  SANAYÍ VE TÍCARET A.Ş

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Kháng sinh

Zinnat 125mg (H/10g)
Đặt hàng Chi tiết
Zinnat 125mg (H/10g)
Zinnat 125mg (H/10v)
Đặt hàng Chi tiết
Zinnat 125mg (H/10v)
ZINNAT 250 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 250 MG
ZINNAT 500 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 500 MG
Zitromax 200/5mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 200/5mg
Clamoxyl
Đặt hàng Chi tiết
Clamoxyl
Rovamycin 3IU
Đặt hàng Chi tiết
Rovamycin 3IU
Claminat 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Claminat 500mg
Ospenxin 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Ospenxin 500mg
Biseptol [H/20v]
Đặt hàng Chi tiết
Biseptol [H/20v]
Augmentin 500mg [H/12g]
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 500mg [H/12g]
Azicin 250mg
Đặt hàng Chi tiết
Azicin 250mg
Augmentin-BID 1g
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin-BID 1g
Augmentin 625
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 625
Clarithromycin
Đặt hàng Chi tiết
Clarithromycin
Klamentin 1g
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 1g
Klamentin 625mg
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 625mg
Scannax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Scannax 500mg
Klamentin
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin
Zitromax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 500mg
Tavanic 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Tavanic 500mg
Amoksilav 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Amoksilav 1000mg
Rezotum
Đặt hàng Chi tiết
Rezotum
Augmex dou
Đặt hàng Chi tiết
Augmex dou
Dalacin C 300mg
Đặt hàng Chi tiết
Dalacin C 300mg
Mecefix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Mecefix 75mg
Ceclor 125mg
Đặt hàng Chi tiết
Ceclor 125mg
Ceclor 125mg/60ml
Đặt hàng Chi tiết
Ceclor 125mg/60ml
Curam 625mg
Đặt hàng Chi tiết
Curam 625mg
Curam 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Curam 1000mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau