CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Flagyl 250mg

Flagyl 250mg
 
Đặt hàng
Thành phần
 
Hoạt chất: Metronidazole.
Một viên bao phim có 250 mg Metronidazole.
 
Tắ dược: 
+ Viên nhân: tinh bột mì, polyvidone, magnesi stearat
+ Lớp bao: methyl hydroxypropyl cellose, polyethylen glycol 20000

Chỉ định
 
Thuốc này được dùng để điều trị  nhiễm khuẩn do Trichomonas vaginalis, viêm âm đạo không đặc hiệu, nhiễm a-míp, nhiễm giardia, nhiễm khuẩn do ví sinh vật kỵ khí.

Liều dùng

Nhiễm A-míp: uống 7 ngày liên tiếp; người lớn: 1.5 g/ngày chia 3 lần, trẻ em: 30-40 mg/kg/ngày chia 3 lần.

Áp xe gan do amíp: dẫn lưu/bơm mủ kết hợp điều trị metronidazole.

Nhiễm Trichomonas vaginalis: Viêm âm đạo & niệu đạo ở phụ nữ: uống 500 mg/ngày chia 2 lần & đặt âm đạo 1 viên/ngày, trong 10 ngày (điều trị đồng thời người có quan hệ tình dục).

Viêm niệu đạo ở nam giới: 500 mg/ngày chia 2 lần, trong 10 ngày. Có thể tăng đến 750 mg hoặc 1 g/ngày.

Nhiễm Giardia: uống 1 lần hoặc chia 2 lần/ngày, tốt nhất trong bữa ăn, trong 5 ngày liên tiếp, người lớn & trẻ > 15t.: 750 mg-1 g, trẻ 10-15t.: 500 mg, 6-10t.: 375 mg.

Viêm âm đạo không đặc hiệu: 500 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày, điều trị đồng thời người có quan hệ tình dục.

Nhiễm vi khuẩn kỵ khí: người lớn 1-1.5 g/ngày, trẻ em 20-30 mg/kg/ngày.

Cách dùng

Nên dùng cùng với thức ăn: Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.

Chống chỉ định

Dị ứng bất cứ tá dược nào của thuốc, imidazole hoặc thuốc chứa dẫn chất imidazole.

Thận Trọng

Bệnh nhân có bệnh hệ thần kinh trung ương/ngoại biên nặng đang hoạt động hoặc mạn tính, bệnh lý não do suy gan. Thường xuyên xét nghiệm huyết học, đặc biệt số lượng bạch cầu. Theo dõi các phản ứng phụ. Không uống rượu thời gian điều trị & ít nhất 24 giờ sau khi kết thúc điều trị. Khi lái xe/vận hành máy.

Phụ nữ có thai, cho con bú (không khuyên dùng).

Phản ứng có hại

Đau bụng, buồn nôn, ói mửa, tiêu chảy, viêm niêm mạc miệng, thay đổi vị giác, chán ăn. Nổi mẩn (phát ban), ngứa, đỏ phừng mặt, nổi mề đay, sốt và phù mạch, đôi khi sốc phản vệ. Bệnh lý thần kinh cảm giác ngoại biên, nhức đầu, chóng mặt, co giật và thất điều. Triệu chứng loạn thần bao gồm lú lẫn và ảo giác. Rối loạn thị giác thoáng qua. Nước tiểu màu nâu đỏ.

Xem mẫu Thông báo các phản ứng phụ.

Tương tác thuốc

Disulfiram, rượu, thuốc chứa cồn. Thuốc viên chống đông máu, phenytoin, phenobarbital, 5-fluorouracil.

Quy cách: hộp 2 vỉ x 10 viên nén/vỉ
SX: Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
SĐK: VD - 9885 - 09
 
Lên đầu trang   Trở lại  

Kháng nấm

Gyno-pevaryl
Đặt hàng Chi tiết
Gyno-pevaryl
Neo-penotran [H/14v]
Đặt hàng Chi tiết
Neo-penotran [H/14v]
Polygynax [H/12v]
Đặt hàng Chi tiết
Polygynax [H/12v]
Neo-tergynan [H/10v]
Đặt hàng Chi tiết
Neo-tergynan [H/10v]
Canesten 100mg [H/6v]
Đặt hàng Chi tiết
Canesten 100mg [H/6v]
Alpothyl [H/6v]
Đặt hàng Chi tiết
Alpothyl [H/6v]
Sporal [H/4v]
Đặt hàng Chi tiết
Sporal [H/4v]
flagentyl 500mg
Đặt hàng Chi tiết
flagentyl 500mg
Itranstad
Đặt hàng Chi tiết
Itranstad