CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Biseptol [H/20v]

Biseptol [H/20v]
 
Đặt hàng

Thành phần:

Mỗi viên nén chứa:

Trimethoprim...........................80mg

Sulfamethoxazole....................400mg

Chỉ định: 

Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với co-trimoxazol:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra bởi e.coli, klebsiella spp., enterobacter spp., morganella morganii, proteus mirabilis and proteus vulgaris.
  • Viêm tai giữa cấp gây ra bởi streptococcus pneumoniae and h.influenzae,
  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do shigella bacilli.
  • Viêm phổi do pneumocystis carinii và phòng ngừa nhiễm khuẩn ở bệnh nhận suy giẩm miễn dịch ( như AIDS).
  • Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi e.coli.
  •  
Chống chỉ định: 
  • Người mẫn cảm với co-trimoxazol ( sulfamethoxazol phối hợp trimethoprim), sulfonamid hoặc trimethoprim và các thành phần khác của thuốc.
  • Chuẩn đoán tổn thương nhu mô gan
  • Suy thận nặng mà không giám sát được nông độ thuốc trong huyết tương.
  • Các bệnh lí nghiêm trọng của hệ tạo máu.
  • Người bệnh thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.
  • Người bệnh thiếu glucose -6-phosphat dehydrogenase
  •  
Liều lượng: 
+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, đường tiêu hóa do shigella bacilli và đợt cấp viêm phế quản mạn ở người lớn:
Liều thông thường là 960mg-co-trimoxazol ( 2 viên biseptol 480) , 2 lần 1 ngày.
Dùng thuốc 10-14 ngày đối với nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, 14 ngày đối với cấp viêm phế quản mạn và 5 ngày đối với nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do shigella bacilli.

+ Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, đường tiêu hóa do shigella bacilli và viêm tai giữa cấp ở trẻ em:
Thường dùng 48 mg co-trimoxazol/kg thể trọng/ ngày chia làm 2 lần. không dùng quá liều chỉ định cho người lớn.
Dùng thuốc 10 ngày đối với nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và viêm tai giữa, 5 ngày đối với nhiễm khuẩn do shigella bacilli

+ Viêm phổi do pneumocystis carinii ở người lớn và trẻ em:
Liều đề xuất là 90-120 mg co-trimoxazol /kg cân nặng/ ngày chia làm 4 lần trong 14-21 ngày.

+ Phòng ngừa nhiễm khuẩn do pneumocystis carinii:
Người lớn: 960mg co-trimoxazol ( 2 viên biseptol 480), 1 lần/ngày trong 7 ngày.
Trẻ em: 24900 mg co-trimoxazol /kg thể trọng m2 bề mặt cơ thể, chia làm 2 lần trong 3 ngày liên tục.
Liều tối đa 1920 mg ( 4 viên biseptol 480).
Tiêu chảy ở người lớn gây ra bởi e.coli:
Liều đề xuất là 960 mg ( 2 viên biseptol ) mỗi 12 giờ.

- Đối với bệnh nhân suy thận

Giảm nửa liều đối với bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin 15-30 ml/phút; không dùng thuốc cho bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 15ml/phút
Độ thanh thải creatinin ml/phút 
 
Quy cách:
Hộp 1 vỉ x 20 viên
 
Nhà sx:
Công ty dược phẩm Trung Ương 1
Sản xuất theo nhượng quyền của Ba Lan
 
Lên đầu trang   Trở lại  

Kháng sinh

Zinnat 125mg (H/10g)
Đặt hàng Chi tiết
Zinnat 125mg (H/10g)
Zinnat 125mg (H/10v)
Đặt hàng Chi tiết
Zinnat 125mg (H/10v)
ZINNAT 250 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 250 MG
ZINNAT 500 MG
Đặt hàng Chi tiết
ZINNAT 500 MG
Klavunamox-BID 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Klavunamox-BID 1000mg
Zitromax 200/5mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 200/5mg
Clamoxyl
Đặt hàng Chi tiết
Clamoxyl
Rovamycin 3IU
Đặt hàng Chi tiết
Rovamycin 3IU
Claminat 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Claminat 500mg
Ospenxin 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Ospenxin 500mg
Augmentin 500mg [H/12g]
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 500mg [H/12g]
Azicin 250mg
Đặt hàng Chi tiết
Azicin 250mg
Augmentin-BID 1g
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin-BID 1g
Augmentin 625
Đặt hàng Chi tiết
Augmentin 625
Clarithromycin
Đặt hàng Chi tiết
Clarithromycin
Klamentin 1g
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 1g
Klamentin 625mg
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin 625mg
Scannax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Scannax 500mg
Klamentin
Đặt hàng Chi tiết
Klamentin
Zitromax 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Zitromax 500mg
Tavanic 500mg
Đặt hàng Chi tiết
Tavanic 500mg
Amoksilav 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Amoksilav 1000mg
Rezotum
Đặt hàng Chi tiết
Rezotum
Augmex dou
Đặt hàng Chi tiết
Augmex dou
Dalacin C 300mg
Đặt hàng Chi tiết
Dalacin C 300mg
Mecefix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Mecefix 75mg
Ceclor 125mg
Đặt hàng Chi tiết
Ceclor 125mg
Ceclor 125mg/60ml
Đặt hàng Chi tiết
Ceclor 125mg/60ml
Curam 625mg
Đặt hàng Chi tiết
Curam 625mg
Curam 1000mg
Đặt hàng Chi tiết
Curam 1000mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau