CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HỒNG THỊNH PHÁT
97 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà thuốc: 385 Hương Lộ 3, KP 19, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân
Email: hongthinhphat@htppharma.com.vn - Website: HTPPharma.com.vn


 

Amlodipin 5mg Stada

Amlodipin 5mg Stada
 
Đặt hàng

Quy cách: 

Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ

Thành phần: Mỗi viên nang chứa:

Amlodipin               5 mg

(Dùng dạng amlodipin besylat)

Tá dược vừa đủ       1 viên

Chỉ định :

  • Điều trị cao huyết áp. Dùng riêng lẻ hoặc dùng kết hợp với thuốc lợi tiểu thiazid, ức chế alpha, ức chế bêta hay ức chế men chuyển. Điều trị khởi đầu trong thiếu máu cơ tim, do tắc nghẽn mạch vành (đau thắt ngực ổn định) và/hoặc co thắt mạch (đau thắt ngực không ổn định hoặc do hội chứng Prinzmetal).

Chống chỉ định:

  • Amlodipin chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với dihydropyridin hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ:

  • Amlodipin được dung nạp tốt. Trên các bệnh nhân cao huyết áp hay đau thắt ngực, tác dụng ngoại ý thường gặp nhất là nhức đầu, phù nề, mệt mỏi, buồn ngủ, buồn nôn, đau bụng, bừng mặt, đánh trống ngực và chóng mặt.

  • Tác dụng ngoại ý ít gặp hơn là thay đổi thói quen vệ sinh, đau khớp, dị cảm, khó tiêu, khó thở, tăng sản lợi, chứng vú to ở nam giới, bất lực, tăng số lần đi tiểu, giảm bạch cầu, mệt mỏi, thay đổi tính tình, khô miệng, co thắt cơ, đau cơ, ngứa ngáy, nổi ban, rối loạn thị giác và hiếm khi có ban đỏ đa dạng.

  • Vàng da và tăng men gan ít khi được báo cáo (hầu hết đều giống như chứng ứ mật). Một vài trường hợp nặng phải nhập viện được báo cáo là có liên quan đến sự sử dụng Amlodipin. Trong nhiều trường hợp, mối liên quan này không rõ ràng.

  • Cũng như các thuốc ức chế kênh calci khác, các tác dụng ngoại ý sau được báo cáo hiếm khi xuất hiện và không thể phân biệt với tiến trình tự nhiên của bệnh: nhồi máu cơ tim, rối loạn nhịp tim (bao gồm nhịp nhanh thất và rung nhĩ) và đau ngực.

Liều dùng:

  • Liều khởi đầu thường dùng cho cao huyết áp và đau thắt ngực là 5 mg Amlodipin mỗi ngày một lần và có thể tăng cho đến liều tối đa là 10 mg tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân.

  • Không cần điều chỉnh liều khi dùng thuốc đồng thời với các thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc ức chế bêta, và thuốc ức chế men chuyển.

Hạn sử dụng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

 
Lên đầu trang   Trở lại  

Tim mạch - Huyết áp

Trà hoàn ngọc xanh
Đặt hàng Chi tiết
Trà hoàn ngọc xanh
Amlor 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Amlor 5mg
Vastarel MR 35mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel MR 35mg
BETALOC 50MG
Đặt hàng Chi tiết
BETALOC 50MG
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Đặt hàng Chi tiết
Micardis-40/12.5mg Thuốc ức chế angiotensin II
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Đặt hàng Chi tiết
Acetazolamid [H/100v] pharmedic
Nebilet 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Nebilet 5mg
Cortonyl
Đặt hàng Chi tiết
Cortonyl
Zestril 10mg
Đặt hàng Chi tiết
Zestril 10mg
Coversyl plus
Đặt hàng Chi tiết
Coversyl plus
Plavix 75mg
Đặt hàng Chi tiết
Plavix 75mg
Cozaar 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Cozaar 50mg
Tanatril
Đặt hàng Chi tiết
Tanatril
Concor 2,5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 2,5mg [H/30v]
Concor 5mg [H/30v]
Đặt hàng Chi tiết
Concor 5mg [H/30v]
Vastarel 20mg
Đặt hàng Chi tiết
Vastarel 20mg
Natrilix SR
Đặt hàng Chi tiết
Natrilix SR
Betaloczok
Đặt hàng Chi tiết
Betaloczok
Twynsta
Đặt hàng Chi tiết
Twynsta
Exforge
Đặt hàng Chi tiết
Exforge
Diovan 80mg
Đặt hàng Chi tiết
Diovan 80mg
Irbesartan 150mg
Đặt hàng Chi tiết
Irbesartan 150mg
Diltazem 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Diltazem 60mg
Nifedipin stada
Đặt hàng Chi tiết
Nifedipin stada
Stadovas 5mg
Đặt hàng Chi tiết
Stadovas 5mg
Captopril 25mg
Đặt hàng Chi tiết
Captopril 25mg
Enalapril
Đặt hàng Chi tiết
Enalapril
Telmisartan
Đặt hàng Chi tiết
Telmisartan
Atenolol 50mg
Đặt hàng Chi tiết
Atenolol 50mg
Imdur 60mg
Đặt hàng Chi tiết
Imdur 60mg
Trang 1/2: 1, 2  Sau